Lịch âm hôm nay ngày 24/5/2021 chuẩn chỉnh nhất

Bạn đang trải nghiệm lịch vạn niên ngày 24 tháng 5 năm 2021 dương lịch, với âm lịch ngày 13 tháng 4 năm 2021. Âm lịch là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, mệnh Kim. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là yếu tố thông tin.

Dương lịch ngày 24 tháng 5 năm 2021

Âm lịch hôm nay : Ngày 13 tháng 4 năm 2021

Ngày Nhâm Thân, Tháng Quý Tỵ

Giờ Canh Tý, Tiết Tiểu mãn

Là ngày Thiên Hình Hắc đạo, Trực Bình

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Thiên Hình Hắc đạo: Ngày siêu kỵ kiện tụng

Ngày Tam nương: Trăm sự đều kỵ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h)

🐍 Tỵ (9 – 11h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐶 Tuất (19 – 21h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h) 🐎 Ngọ (11 – 13h)

🐵 Thân (15 – 17h) 🐓 Dậu (17 – 19h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

Xem thêm: Xem ngày tốt xấu của bạn ngày hôm nay

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:15:54

Chính trưa: 11:53:26

Giờ mặt trời lặn: 18:30:58

Độ dài ban ngày: 13:15:4

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 16:14:00

Giờ mặt trăng lặn: 03:21:00

Độ dài mặt trăng: 12:53:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ðinh Hợi – Ất Hợi – Đinh Mão

✈ Hướng xuất hành tốt nhất trong ngày

☑ Hỉ Thần : Chính Nam – ☑ Tài Thần : Tây Bắc – ❎ Hạc Thần : Tây Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bình

bắt buộc làm: Xuất hành, khai trương, kinh doanh, cưới hỏi, nạp tài, động thổ làm cho nhà

Kiêng cữ: không có việc gì kiêng cự với trực Bình

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Tất

cần làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng rẻ. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng thấp như làm cho ruộng, nuôi tằm {},khai trương, xuất hành, nhập học..

Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều rẻ. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, cực kỳ là rẻ. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới ông và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Ngũ Phú, Tục Thế, Tục Hợp

⭐ Sao xấu: Trùng Phục, Tiểu Hao, Hoang Vu, Hỏa Tai, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Xích khấu: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém cỏi cần phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi mang việc hội họp, việc quan tranh luận… tránh đi vào giờ này, trường hợp cầm buộc phải đi thì nên cầm miệng, hạn chế gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

vô cùng rẻ lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán sở hữu lợi, đàn bà sở hữu tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, mang bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Cầu tài ko sở hữu lợi hay bị trái ý, đi ra hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp gỡ ma quỷ bắt buộc cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

Tất cả việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc bắt gặp các quan gặp gỡ rộng rãi may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo phải hoãn lại. Đi hướng Nam mua thời gian nhanh mới thấy, người đi cần phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu kém. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng kiên cố.

Theo nguồn: Lá số tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *