Cùng xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2021

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2021 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm 2021. Âm lịch là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu, mệnh Thủy. Ngày này là ngày rẻ, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 27 tháng 8 năm 2021

Âm lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm 2021

☑ Danh sách giờ thấp trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)

🐵 Thân (15 – 17h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h)

🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:38:55

Chính trưa: 11:58:08

Giờ mặt trời lặn: 18:17:21

Độ dài ban ngày: 12:38:26

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 21:31:00

Giờ mặt trăng lặn: 09:39:00

Độ dài mặt trăng: 11:52:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu – Tân Sửu

Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Dần – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn

✈ Hướng xuất hành thấp trong ngày

☑ Hỉ Thần : Chính Nam – ☑ Tài Thần : Chính Đông – ❎ Hạc Thần : Tại thiên

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bế

nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, khiến cho nhà vệ sinh. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (tránh trị bệnh về mắt), bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Cang

Cần làm: Cắt may áo màn (sẽ sở hữu lộc ăn).

Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới ông e phòng ko lạnh lẽo lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 Hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị phương pháp chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm cho rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào khiến cho hành chánh, thừa kế sự nghiệp, đầu tiên đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một sở hữu nghĩa là chìm mất) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều thấp. Thứ nhất tại Mùi.

>>>Xem thêm: Ngày tốt xấu

✡ Sao rẻ – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường

⭐ Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Tốc hỷ: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc bắt gặp các quan gặp đa dạng may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi sở hữu tin về.

Lưu tiên: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo cần hoãn lại. Đi hướng Nam sắm nhanh chóng mới thấy, người đi bắt buộc phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu thường. Việc làm chậm, khiến lâu nhưng việc gì cũng cứng cáp.

Xích khấu: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói tầm thường cần phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung lúc sở hữu việc hội họp, việc quan tranh luận… giảm thiểu đi vào giờ này, nếu tóm phải đi thì phải cầm miệng, hạn chế gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

cực kỳ thấp lành. Xuất hành gặp may mắn, kinh doanh có lợi, cô gái có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, sở hữu bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Cầu tài không mang lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

hầu hết việc đều rẻ lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

NGuồn xem: Tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *